TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二水货

èrshuǐhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二水貨

Âm Hán Việt NHỊ THỦY HÓA

二水货 nghĩa là Hàng đã qua sử dụng.

Nghĩa của 二水货

èrshuǐhuò

NHỊ THỦY HÓAphồn thể 二水貨
  1. Hàng đã qua sử dụng
  2. Hàng cũ

Câu hỏi thường gặp

二水货 nghĩa là gì?

二水货 (èrshuǐhuò) nghĩa là Hàng đã qua sử dụng.

二水货 đọc thế nào?

二水货 đọc là èrshuǐhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 二水货 là gì?

Âm Hán Việt của 二水货 là "nhị thủy hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.