TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二等公民

èrděnggōngmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ ĐẲNG CÔNG DÂN

二等公民 nghĩa là công dân hạng hai.

Nghĩa của 二等公民

èrděnggōngmín

NHỊ ĐẲNG CÔNG DÂNDanh từ
  1. Công dân hạng hai

Câu hỏi thường gặp

二等公民 nghĩa là gì?

二等公民 (èrděnggōngmín) nghĩa là công dân hạng hai.

二等公民 đọc thế nào?

二等公民 đọc là èrděnggōngmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 二等公民 là gì?

Âm Hán Việt của 二等公民 là "nhị đẳng công dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.