TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二联式发票

èrliánshìfāpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二聯式發票

Âm Hán Việt NHỊ LIÊN THỨC PHÁT PHIẾU

二联式发票 nghĩa là Hoá đơn liên hai, một loại biên lai 统一发票 (tǒngyīfāpiào) cấp cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT.

Nghĩa của 二联式发票

èrliánshìfāpiào

NHỊ LIÊN THỨC PHÁT PHIẾUphồn thể 二聯式發票
  1. Đài Loan Hoá đơn liên hai, một loại biên lai 统一发票 (tǒngyīfāpiào) cấp cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT

Câu hỏi thường gặp

二联式发票 nghĩa là gì?

二联式发票 (èrliánshìfāpiào) nghĩa là Hoá đơn liên hai, một loại biên lai 统一发票 (tǒngyīfāpiào) cấp cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT.

二联式发票 đọc thế nào?

二联式发票 đọc là èrliánshìfāpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 二联式发票 là gì?

Âm Hán Việt của 二联式发票 là "nhị liên thức phát phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.