TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二进宫

èrjìngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二進宮

Âm Hán Việt NHỊ TIẾN CUNG

二进宫 nghĩa là Tên của một vở opera nổi tiếng.

Nghĩa của 二进宫

èrjìngōng

NHỊ TIẾN CUNGĐộng từphồn thể 二進宮
  1. Tên của một vở opera nổi tiếng
  2. tiếng lóng Vào tù lần thứ hai

Câu hỏi thường gặp

二进宫 nghĩa là gì?

二进宫 (èrjìngōng) nghĩa là Tên của một vở opera nổi tiếng.

二进宫 đọc thế nào?

二进宫 đọc là èrjìngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 二进宫 là gì?

Âm Hán Việt của 二进宫 là "nhị tiến cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.