TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二重根

èrchónggēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ TRÙNG CĂN

二重根 nghĩa là Nghiệm kép của một phương trình.

Nghĩa của 二重根

èrchónggēn

NHỊ TRÙNG CĂN
  1. Nghiệm kép của một phương trình

Câu hỏi thường gặp

二重根 nghĩa là gì?

二重根 (èrchónggēn) nghĩa là Nghiệm kép của một phương trình.

二重根 đọc thế nào?

二重根 đọc là èrchónggēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二重根 là gì?

Âm Hán Việt của 二重根 là "nhị trùng căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.