TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亏缺

kuīquē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虧缺

Âm Hán Việt KHUY KHUYẾT

亏缺 nghĩa là bị thiếu, thâm hụt.

Nghĩa của 亏缺

kuīquē

KHUY KHUYẾTphồn thể 虧缺
  1. Bị thiếu
  2. Thâm hụt
  3. Khuyết
  4. Thiếu hụt
  5. Thiếu

Câu hỏi thường gặp

亏缺 nghĩa là gì?

亏缺 (kuīquē) nghĩa là bị thiếu, thâm hụt.

亏缺 đọc thế nào?

亏缺 đọc là kuīquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 亏缺 là gì?

Âm Hán Việt của 亏缺 là "khuy khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.