TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

云集

yúnjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雲集

Âm Hán Việt VÂN TẬP

云集 nghĩa là tập hợp, hội tụ.

Nghĩa của 云集

yúnjí

VÂN TẬPĐộng từ, Tên riêngphồn thể 雲集
  1. Tập hợp (thành đám đông)
  2. Hội tụ
  3. Tụ họp

Câu hỏi thường gặp

云集 nghĩa là gì?

云集 (yúnjí) nghĩa là tập hợp, hội tụ.

云集 đọc thế nào?

云集 đọc là yúnjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 云集 là gì?

Âm Hán Việt của 云集 là "vân tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.