TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互扔

hùrēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖ NHƯNG

互扔 nghĩa là ném vào nhau.

Nghĩa của 互扔

hùrēng

HỖ NHƯNG
  1. Ném (cái gì) vào nhau

Câu hỏi thường gặp

互扔 nghĩa là gì?

互扔 (hùrēng) nghĩa là ném vào nhau.

互扔 đọc thế nào?

互扔 đọc là hùrēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 互扔 là gì?

Âm Hán Việt của 互扔 là "hỗ nhưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.