TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互文

hùwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖ VĂN

互文 nghĩa là cụm từ đối nhau.

Nghĩa của 互文

hùwén

HỖ VĂNDanh từ
  1. Cụm từ đối nhau (biện pháp tu từ)

Câu hỏi thường gặp

互文 nghĩa là gì?

互文 (hùwén) nghĩa là cụm từ đối nhau.

互文 đọc thế nào?

互文 đọc là hùwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 互文 là gì?

Âm Hán Việt của 互文 là "hỗ văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.