TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

互诉衷肠

hùsùzhōngcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 互訴衷腸

Âm Hán Việt HỖ TỐ TRUNG TRÀNG

互诉衷肠 nghĩa là tâm sự với nhau.

Nghĩa của 互诉衷肠

hùsùzhōngcháng

HỖ TỐ TRUNG TRÀNGphồn thể 互訴衷腸
  1. thành ngữ Tâm sự với nhau

Câu hỏi thường gặp

互诉衷肠 nghĩa là gì?

互诉衷肠 (hùsùzhōngcháng) nghĩa là tâm sự với nhau.

互诉衷肠 đọc thế nào?

互诉衷肠 đọc là hùsùzhōngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 互诉衷肠 là gì?

Âm Hán Việt của 互诉衷肠 là "hỗ tố trung tràng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.