TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五五

wǔwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ NGŨ

五五 nghĩa là chia đều.

Nghĩa của 五五

wǔwǔ

NGŨ NGŨ
  1. 50-50
  2. Chia đều (cổ phần, quan hệ đối tác, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

五五 nghĩa là gì?

五五 (wǔwǔ) nghĩa là chia đều.

五五 đọc thế nào?

五五 đọc là wǔwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 五五 là gì?

Âm Hán Việt của 五五 là "ngũ ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.