TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五大三粗

wǔdàsāncū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ ĐẠI TAM THÔ

五大三粗 nghĩa là vạm vỡ, khoẻ mạnh.

Nghĩa của 五大三粗

wǔdàsāncū

NGŨ ĐẠI TAM THÔCụm từ
  1. Vạm vỡ
  2. Khoẻ mạnh
  3. Lớn và cường tráng

Câu hỏi thường gặp

五大三粗 nghĩa là gì?

五大三粗 (wǔdàsāncū) nghĩa là vạm vỡ, khoẻ mạnh.

五大三粗 đọc thế nào?

五大三粗 đọc là wǔdàsāncū (pinyin).

Âm Hán Việt của 五大三粗 là gì?

Âm Hán Việt của 五大三粗 là "ngũ đại tam thô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.