五岳
Phồn thể: 五嶽
五岳 nghĩa là Năm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山 (Tài Shān) ở Sơn Đông, núi Hoa 华山 (Huà Shān) ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山 (Héng Shān) ở Hồ Nam, núi Hằng 恒山 (Héng Shān) ở Sơn Tây, núi Tung 嵩山 (Sōng Shān) ở Hà Nam.
Nghĩa của 五岳
Wǔyuè
NGŨ NHẠCDanh từphồn thể 五嶽tên riêng- Năm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山 (Tài Shān) ở Sơn Đông, núi Hoa 华山 (Huà Shān) ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山 (Héng Shān) ở Hồ Nam, núi Hằng 恒山 (Héng Shān) ở Sơn Tây, núi Tung 嵩山 (Sōng Shān) ở Hà Nam
Câu hỏi thường gặp
五岳 nghĩa là gì?
五岳 (wǔyuè) nghĩa là Năm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山 (Tài Shān) ở Sơn Đông, núi Hoa 华山 (Huà Shān) ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山 (Héng Shān) ở Hồ Nam, núi Hằng 恒山 (Héng Shān) ở Sơn Tây, núi Tung 嵩山 (Sōng Shān) ở Hà Nam.
五岳 đọc thế nào?
五岳 đọc là Wǔyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 五岳 là gì?
Âm Hán Việt của 五岳 là "ngũ nhạc".