TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五年计划

wǔniánjìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五年計劃

Âm Hán Việt NGŨ NIÊN KẾ HOẠCH

五年计划 nghĩa là kế hoạch năm năm.

Nghĩa của 五年计划

wǔniánjìhuà

NGŨ NIÊN KẾ HOẠCHphồn thể 五年計劃
  1. Kế hoạch Năm Năm

Câu hỏi thường gặp

五年计划 nghĩa là gì?

五年计划 (wǔniánjìhuà) nghĩa là kế hoạch năm năm.

五年计划 đọc thế nào?

五年计划 đọc là wǔniánjìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 五年计划 là gì?

Âm Hán Việt của 五年计划 là "ngũ niên kế hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.