TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五月

Wǔyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ NGUYỆT

五月 nghĩa là tháng năm.

Nghĩa của 五月

Wǔyuè

NGŨ NGUYỆTDanh từtên riêng
  1. Tháng Năm
  2. Tháng năm (của năm âm lịch)

Từ ghép có 五月

Câu hỏi thường gặp

五月 nghĩa là gì?

五月 (wǔyuè) nghĩa là tháng năm.

五月 đọc thế nào?

五月 đọc là Wǔyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 五月 là gì?

Âm Hán Việt của 五月 là "ngũ nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.