TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五月节

Wǔyuèjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五月節

Âm Hán Việt NGŨ NGUYỆT TIẾT

五月节 nghĩa là Tết Đoan Ngọ.

Nghĩa của 五月节

Wǔyuèjié

NGŨ NGUYỆT TIẾTTên riêngphồn thể 五月節tên riêng
  1. Tết Đoan Ngọ (ngày 5 tháng 5 âm lịch)

Câu hỏi thường gặp

五月节 nghĩa là gì?

五月节 (wǔyuèjié) nghĩa là Tết Đoan Ngọ.

五月节 đọc thế nào?

五月节 đọc là Wǔyuèjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 五月节 là gì?

Âm Hán Việt của 五月节 là "ngũ nguyệt tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.