TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五笔

wǔbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五筆

Âm Hán Việt NGŨ BÚT

五笔 nghĩa là Viết tắt của 五笔字型, phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983.

Nghĩa của 五笔

wǔbǐ

NGŨ BÚTDanh từphồn thể 五筆
  1. Viết tắt của 五笔字型, phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983

Từ ghép có 五笔

Câu hỏi thường gặp

五笔 nghĩa là gì?

五笔 (wǔbǐ) nghĩa là Viết tắt của 五笔字型, phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983.

五笔 đọc thế nào?

五笔 đọc là wǔbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 五笔 là gì?

Âm Hán Việt của 五笔 là "ngũ bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.