TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五等爵位

wǔděngjuéwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ ĐẲNG TƯỚC VỊ

五等爵位 nghĩa là Năm cấp bậc quý tộc phong kiến, gồm: Công 公 (gōng), Hầu 侯 (hóu), Bá 伯 (bó), Tử 子 (zǐ), Nam 男 (nán).

Nghĩa của 五等爵位

wǔděngjuéwèi

NGŨ ĐẲNG TƯỚC VỊTên riêng
  1. Năm cấp bậc quý tộc phong kiến, gồm: Công 公 (gōng), Hầu 侯 (hóu), Bá 伯 (bó), Tử 子 (zǐ), Nam 男 (nán)

Câu hỏi thường gặp

五等爵位 nghĩa là gì?

五等爵位 (wǔděngjuéwèi) nghĩa là Năm cấp bậc quý tộc phong kiến, gồm: Công 公 (gōng), Hầu 侯 (hóu), Bá 伯 (bó), Tử 子 (zǐ), Nam 男 (nán).

五等爵位 đọc thế nào?

五等爵位 đọc là wǔděngjuéwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 五等爵位 là gì?

Âm Hán Việt của 五等爵位 là "ngũ đẳng tước vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.