TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五粮液

Wǔliángyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五糧液

Âm Hán Việt NGŨ LƯƠNG DỊCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngũ lương dịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

五粮液 nghĩa là Rượu Ngũ Lương Dịch.

Nghĩa của 五粮液

Wǔliángyè

NGŨ LƯƠNG DỊCHTên riêngphồn thể 五糧液tên riêng
  1. Rượu Ngũ Lương Dịch
  2. Rượu Năm Loại Ngũ Cốc

Câu hỏi thường gặp

五粮液 nghĩa là gì?

五粮液 (wǔliángyè) nghĩa là Rượu Ngũ Lương Dịch.

五粮液 đọc thế nào?

五粮液 đọc là Wǔliángyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 五粮液 là gì?

Âm Hán Việt của 五粮液 là "ngũ lương dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.