TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五级士官

wǔjíshìguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五級士官

Âm Hán Việt NGŨ CẤP SĨ QUAN

五级士官 nghĩa là thượng sĩ.

Nghĩa của 五级士官

wǔjíshìguān

NGŨ CẤP SĨ QUANphồn thể 五級士官
  1. Thượng sĩ

Câu hỏi thường gặp

五级士官 nghĩa là gì?

五级士官 (wǔjíshìguān) nghĩa là thượng sĩ.

五级士官 đọc thế nào?

五级士官 đọc là wǔjíshìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 五级士官 là gì?

Âm Hán Việt của 五级士官 là "ngũ cấp sĩ quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.