TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五经

Wǔjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五經

Âm Hán Việt NGŨ KINH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngũ kinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

五经 nghĩa là Ngũ Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 诗经 (Shījīng), Kinh Thư 书经 (Shūjīng), Kinh Lễ 礼记 (Lǐjì), Kinh Dịch 易经 (Yìjīng), và Kinh Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū).

Nghĩa của 五经

Wǔjīng

NGŨ KINHTên riêngphồn thể 五經tên riêng
  1. Ngũ Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 诗经 (Shījīng), Kinh Thư 书经 (Shūjīng), Kinh Lễ 礼记 (Lǐjì), Kinh Dịch 易经 (Yìjīng), và Kinh Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū)

Câu hỏi thường gặp

五经 nghĩa là gì?

五经 (wǔjīng) nghĩa là Ngũ Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 诗经 (Shījīng), Kinh Thư 书经 (Shūjīng), Kinh Lễ 礼记 (Lǐjì), Kinh Dịch 易经 (Yìjīng), và Kinh Xuân Thu 春秋 (Chūnqiū).

五经 đọc thế nào?

五经 đọc là Wǔjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五经 là gì?

Âm Hán Việt của 五经 là "ngũ kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.