TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五结

Wǔjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五結

Âm Hán Việt NGŨ KẾT

五结 nghĩa là Wujie hoặc Wuchieh, Đài Loan.

Nghĩa của 五结

Wǔjié

NGŨ KẾTTên riêngphồn thể 五結tên riêng
  1. Wujie hoặc Wuchieh, huyện Nghi Lan 宜兰县 (Yílán Xiàn), Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

五结 nghĩa là gì?

五结 (wǔjié) nghĩa là Wujie hoặc Wuchieh, Đài Loan.

五结 đọc thế nào?

五结 đọc là Wǔjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 五结 là gì?

Âm Hán Việt của 五结 là "ngũ kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.