TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五胡

Wǔhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ HỒ

五胡 nghĩa là Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴 (Xiōngnú), Tiên Ti 鲜卑 (Xiānbēi), Tiết 羯 (Jié), Đê 氐 (Dī), Khương 羌 (Qiāng), đặc biệt liên quan đến Thập lục quốc 304-439 五胡十六国 (Wǔhú Shíliùguó).

Nghĩa của 五胡

Wǔhú

NGŨ HỒTên riêngtên riêng
  1. Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴 (Xiōngnú), Tiên Ti 鲜卑 (Xiānbēi), Tiết 羯 (Jié), Đê 氐 (Dī), Khương 羌 (Qiāng), đặc biệt liên quan đến Thập lục quốc 304-439 五胡十六国 (Wǔhú Shíliùguó)

Câu hỏi thường gặp

五胡 nghĩa là gì?

五胡 (wǔhú) nghĩa là Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴 (Xiōngnú), Tiên Ti 鲜卑 (Xiānbēi), Tiết 羯 (Jié), Đê 氐 (Dī), Khương 羌 (Qiāng), đặc biệt liên quan đến Thập lục quốc 304-439 五胡十六国 (Wǔhú Shíliùguó).

五胡 đọc thế nào?

五胡 đọc là Wǔhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 五胡 là gì?

Âm Hán Việt của 五胡 là "ngũ hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.