TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五色

wǔsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ SẮC

五色 nghĩa là nhiều màu, màu của cầu vồng.

Nghĩa của 五色

wǔsè

NGŨ SẮCTính từ
  1. Nhiều màu
  2. Màu của cầu vồng
  3. Lòe loẹt

Thành ngữ có 五色

  • 五色缤纷 — Ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt
  • 目迷五色 — Mắt hoa bởi năm màu sắc (thành ngữ); rực rỡ chói mắt

Câu hỏi thường gặp

五色 nghĩa là gì?

五色 (wǔsè) nghĩa là nhiều màu, màu của cầu vồng.

五色 đọc thế nào?

五色 đọc là wǔsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 五色 là gì?

Âm Hán Việt của 五色 là "ngũ sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.