TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五虎将

Wǔhǔjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 五虎將

Âm Hán Việt NGŨ HỔ TƯỚNG

五虎将 nghĩa là Năm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 关羽, Trương Phi 张飞, Triệu Vân 赵云, Mã Siêu 马超, Hoàng Trung 黄忠.

Nghĩa của 五虎将

Wǔhǔjiàng

NGŨ HỔ TƯỚNGphồn thể 五虎將tên riêng
  1. Năm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 关羽, Trương Phi 张飞, Triệu Vân 赵云, Mã Siêu 马超, Hoàng Trung 黄忠

Câu hỏi thường gặp

五虎将 nghĩa là gì?

五虎将 (wǔhǔjiàng) nghĩa là Năm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 关羽, Trương Phi 张飞, Triệu Vân 赵云, Mã Siêu 马超, Hoàng Trung 黄忠.

五虎将 đọc thế nào?

五虎将 đọc là Wǔhǔjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 五虎将 là gì?

Âm Hán Việt của 五虎将 là "ngũ hổ tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.