TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五金店

wǔjīndiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ KIM ĐIẾM

五金店 nghĩa là Cửa hàng dụng cụ kim loại.

Nghĩa của 五金店

wǔjīndiàn

NGŨ KIM ĐIẾMDanh từ
  1. Cửa hàng dụng cụ kim loại
  2. Cửa hàng dụng cụ sắt

Câu hỏi thường gặp

五金店 nghĩa là gì?

五金店 (wǔjīndiàn) nghĩa là Cửa hàng dụng cụ kim loại.

五金店 đọc thế nào?

五金店 đọc là wǔjīndiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 五金店 là gì?

Âm Hán Việt của 五金店 là "ngũ kim điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.