TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五音

wǔyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ ÂM

五音 nghĩa là Năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la.

Nghĩa của 五音

wǔyīn

NGŨ ÂMDanh từ
  1. Năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la
  2. Năm loại âm ban đầu trong ngữ âm tiếng Trung, gồm: 喉音 (hóuyīn), 牙音 (yáyīn), 舌音 (shéyīn), 齿音 (chǐyīn), 唇音 (chúnyīn)

Từ ghép có 五音

Câu hỏi thường gặp

五音 nghĩa là gì?

五音 (wǔyīn) nghĩa là Năm nốt của âm giai ngũ cung, tương ứng với đồ, rê, mi, son, la.

五音 đọc thế nào?

五音 đọc là wǔyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 五音 là gì?

Âm Hán Việt của 五音 là "ngũ âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.