TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

五鬼

wǔguǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGŨ QUỶ

五鬼 nghĩa là Năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch.

Nghĩa của 五鬼

wǔguǐ

NGŨ QUỶDanh từ
  1. Năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch
  2. Cũng viết 五瘟神

Từ ghép có 五鬼

Câu hỏi thường gặp

五鬼 nghĩa là gì?

五鬼 (wǔguǐ) nghĩa là Năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch.

五鬼 đọc thế nào?

五鬼 đọc là wǔguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 五鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 五鬼 là "ngũ quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.