TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亚所

Yàsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亞所

Âm Hán Việt Á SỞ

亚所 nghĩa là A-xor (con của Ê-li-a-kim và cha của Xa-đốc trong Ma-thi-ơ 1:13-14).

Nghĩa của 亚所

Yàsuǒ

Á SỞphồn thể 亞所tên riêng
  1. A-xor (con của Ê-li-a-kim và cha của Xa-đốc trong Ma-thi-ơ 1:13-14)

Câu hỏi thường gặp

亚所 nghĩa là gì?

亚所 (yàsuǒ) nghĩa là A-xor (con của Ê-li-a-kim và cha của Xa-đốc trong Ma-thi-ơ 1:13-14).

亚所 đọc thế nào?

亚所 đọc là Yàsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 亚所 là gì?

Âm Hán Việt của 亚所 là "á sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.