亚投行
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 亞投行
亚投行 nghĩa là Ngân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á, viết tắt của 亚洲基础设施投资银行 (Yàzhōu Jīchǔ Shèshī Tóuzī Yínháng).
Nghĩa của 亚投行
Yà Tóuháng
Á ĐẦU HÀNGphồn thể 亞投行tên riêng- Ngân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á, viết tắt của 亚洲基础设施投资银行 (Yàzhōu Jīchǔ Shèshī Tóuzī Yínháng)
Câu hỏi thường gặp
亚投行 nghĩa là gì?
亚投行 (yà tóuháng) nghĩa là Ngân hàng Đầu tư Cơ sở hạ tầng châu Á, viết tắt của 亚洲基础设施投资银行 (Yàzhōu Jīchǔ Shèshī Tóuzī Yínháng).
亚投行 đọc thế nào?
亚投行 đọc là Yà Tóuháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 亚投行 là gì?
Âm Hán Việt của 亚投行 là "á đầu hàng".