TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亡羊补牢

wángyángbǔláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亡羊補牢

Âm Hán Việt VONG DƯƠNG BỔ LAO

亡羊补牢 nghĩa là Sửa chuồng sau khi cừu bị mất.

Nghĩa của 亡羊补牢

wángyángbǔláo

VONG DƯƠNG BỔ LAOCụm từphồn thể 亡羊補牢
  1. nghĩa đen, thành ngữ Sửa chuồng sau khi cừu bị mất
  2. nghĩa bóng Hành động muộn màng
  3. Muộn còn hơn không
  4. Mất bò mới lo làm chuồng

Câu ví dụ với 亡羊补牢

  • 亡羊补牢。 Wángyángbǔláo.Muộn còn hơn không.Tatoeba #414466

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

亡羊补牢 nghĩa là gì?

亡羊补牢 (wángyángbǔláo) nghĩa là Sửa chuồng sau khi cừu bị mất.

亡羊补牢 đọc thế nào?

亡羊补牢 đọc là wángyángbǔláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 亡羊补牢 là gì?

Âm Hán Việt của 亡羊补牢 là "vong dương bổ lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.