亡羊补牢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 亡羊補牢
亡羊补牢 nghĩa là Sửa chuồng sau khi cừu bị mất.
Nghĩa của 亡羊补牢
wángyángbǔláo
VONG DƯƠNG BỔ LAOCụm từphồn thể 亡羊補牢- nghĩa đen, thành ngữ Sửa chuồng sau khi cừu bị mất
- nghĩa bóng Hành động muộn màng
- Muộn còn hơn không
- Mất bò mới lo làm chuồng
Câu ví dụ với 亡羊补牢
- 亡羊补牢。 Wángyángbǔláo.Muộn còn hơn không.Tatoeba #414466
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
亡羊补牢 nghĩa là gì?
亡羊补牢 (wángyángbǔláo) nghĩa là Sửa chuồng sau khi cừu bị mất.
亡羊补牢 đọc thế nào?
亡羊补牢 đọc là wángyángbǔláo (pinyin).
Âm Hán Việt của 亡羊补牢 là gì?
Âm Hán Việt của 亡羊补牢 là "vong dương bổ lao".