TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交兵

jiāobīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO BINH

交兵 nghĩa là Trong tình trạng chiến tranh.

Nghĩa của 交兵

jiāobīng

GIAO BINHĐộng từ
  1. Trong tình trạng chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

交兵 nghĩa là gì?

交兵 (jiāobīng) nghĩa là Trong tình trạng chiến tranh.

交兵 đọc thế nào?

交兵 đọc là jiāobīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 交兵 là gì?

Âm Hán Việt của 交兵 là "giao binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.