TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交办

jiāobàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交辦

Âm Hán Việt GIAO BIỆN

交办 nghĩa là giao phó.

Nghĩa của 交办

jiāobàn

GIAO BIỆNphồn thể 交辦
  1. Giao phó (nhiệm vụ cho ai đó)

Câu hỏi thường gặp

交办 nghĩa là gì?

交办 (jiāobàn) nghĩa là giao phó.

交办 đọc thế nào?

交办 đọc là jiāobàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 交办 là gì?

Âm Hán Việt của 交办 là "giao biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.