TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交变

jiāobiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交變

Âm Hán Việt GIAO BIẾN

交变 nghĩa là Nửa chu kỳ của dao động sóng.

Nghĩa của 交变

jiāobiàn

GIAO BIẾNphồn thể 交變
  1. Nửa chu kỳ của dao động sóng
  2. Sự xen kẽ

Câu hỏi thường gặp

交变 nghĩa là gì?

交变 (jiāobiàn) nghĩa là Nửa chu kỳ của dao động sóng.

交变 đọc thế nào?

交变 đọc là jiāobiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 交变 là gì?

Âm Hán Việt của 交变 là "giao biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.