TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交响乐

jiāoxiǎngyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交響樂

Âm Hán Việt GIAO HƯỞNG NHẠC

交响乐 nghĩa là giao hưởng.

Nghĩa của 交响乐

jiāoxiǎngyuè

GIAO HƯỞNG NHẠCDanh từphồn thể 交響樂
  1. Giao hưởng

Từ ghép có 交响乐

Câu hỏi thường gặp

交响乐 nghĩa là gì?

交响乐 (jiāoxiǎngyuè) nghĩa là giao hưởng.

交响乐 đọc thế nào?

交响乐 đọc là jiāoxiǎngyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 交响乐 là gì?

Âm Hán Việt của 交响乐 là "giao hưởng nhạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.