交换律 nghĩa là Quy tắc giao hoán xy = yx (toán học).
Nghĩa của 交换律
jiāohuànlǜ
GIAO HOÁN LUẬTphồn thể 交換律
Quy tắc giao hoán xy = yx (toán học)
Câu hỏi thường gặp
交换律 nghĩa là gì?
交换律 (jiāohuànlǜ) nghĩa là Quy tắc giao hoán xy = yx (toán học).
交换律 đọc thế nào?
交换律 đọc là jiāohuànlǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 交换律 là gì?
Âm Hán Việt của 交换律 là "giao hoán luật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.