TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交通标志

jiāotōngbiāozhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交通標誌

Âm Hán Việt GIAO THÔNG TIÊU CHÍ

交通标志 nghĩa là biển báo giao thông.

Nghĩa của 交通标志

jiāotōngbiāozhì

GIAO THÔNG TIÊU CHÍDanh từphồn thể 交通標誌
  1. Biển báo giao thông

Câu hỏi thường gặp

交通标志 nghĩa là gì?

交通标志 (jiāotōngbiāozhì) nghĩa là biển báo giao thông.

交通标志 đọc thế nào?

交通标志 đọc là jiāotōngbiāozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 交通标志 là gì?

Âm Hán Việt của 交通标志 là "giao thông tiêu chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.