TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产制

chǎnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產製

Âm Hán Việt SẢN CHẾ

产制 nghĩa là sản xuất, chế tạo.

Nghĩa của 产制

chǎnzhì

SẢN CHẾphồn thể 產製
  1. Sản xuất
  2. Chế tạo

Câu hỏi thường gặp

产制 nghĩa là gì?

产制 (chǎnzhì) nghĩa là sản xuất, chế tạo.

产制 đọc thế nào?

产制 đọc là chǎnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 产制 là gì?

Âm Hán Việt của 产制 là "sản chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.