TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

产婆

chǎnpó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 產婆

Âm Hán Việt SẢN BÀ

产婆 nghĩa là bà đỡ, bà mụ.

Nghĩa của 产婆

chǎnpó

SẢN BÀDanh từphồn thể 產婆
  1. Bà đỡ; bà mụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 产婆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

产婆 nghĩa là gì?

产婆 (chǎnpó) nghĩa là bà đỡ, bà mụ.

产婆 đọc thế nào?

产婆 đọc là chǎnpó (pinyin).

Âm Hán Việt của 产婆 là gì?

Âm Hán Việt của 产婆 là "sản bà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.