TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

享有

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiǎngyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯỞNG HỮU

享有 nghĩa là hưởng.

Nghĩa của 享有

xiǎngyǒu

HƯỞNG HỮUĐộng từ
  1. Hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)

Câu hỏi thường gặp

享有 nghĩa là gì?

享有 (xiǎngyǒu) nghĩa là hưởng.

享有 đọc thế nào?

享有 đọc là xiǎngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 享有 là gì?

Âm Hán Việt của 享有 là "hưởng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.