TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

享用

xiǎngyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯỞNG DỤNG

享用 nghĩa là thưởng thức.

Nghĩa của 享用

xiǎngyòng

HƯỞNG DỤNGĐộng từ
  1. Thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)

Câu hỏi thường gặp

享用 nghĩa là gì?

享用 (xiǎngyòng) nghĩa là thưởng thức.

享用 đọc thế nào?

享用 đọc là xiǎngyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 享用 là gì?

Âm Hán Việt của 享用 là "hưởng dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.