TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

京味

jīngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KINH VỊ

京味 nghĩa là phong vị bắc kinh, phong cách bắc kinh.

Nghĩa của 京味

jīngwèi

KINH VỊDanh từ
  1. Phong vị Bắc Kinh
  2. Phong cách Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

京味 nghĩa là gì?

京味 (jīngwèi) nghĩa là phong vị bắc kinh, phong cách bắc kinh.

京味 đọc thế nào?

京味 đọc là jīngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 京味 là gì?

Âm Hán Việt của 京味 là "kinh vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.