TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亮出

liàngchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢNG XUẤT

亮出 nghĩa là đột nhiên tiết lộ, loé lên.

Nghĩa của 亮出

liàngchū

LƯỢNG XUẤT
  1. Đột nhiên tiết lộ
  2. Loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

亮出 nghĩa là gì?

亮出 (liàngchū) nghĩa là đột nhiên tiết lộ, loé lên.

亮出 đọc thế nào?

亮出 đọc là liàngchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 亮出 là gì?

Âm Hán Việt của 亮出 là "lượng xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.