TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲临其境

qīnlínqíjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親臨其境

Âm Hán Việt THÂN LÂM KỲ CẢNH

亲临其境 nghĩa là Đích thân đến một nơi.

Nghĩa của 亲临其境

qīnlínqíjìng

THÂN LÂM KỲ CẢNHphồn thể 親臨其境
  1. thành ngữ Đích thân đến một nơi

Câu hỏi thường gặp

亲临其境 nghĩa là gì?

亲临其境 (qīnlínqíjìng) nghĩa là Đích thân đến một nơi.

亲临其境 đọc thế nào?

亲临其境 đọc là qīnlínqíjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲临其境 là gì?

Âm Hán Việt của 亲临其境 là "thân lâm kỳ cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.