亲临其境 (qīnlínqíjìng) nghĩa là Đích thân đến một nơi.
亲临其境 đọc thế nào?
亲临其境 đọc là qīnlínqíjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 亲临其境 là gì?
Âm Hán Việt của 亲临其境 là "thân lâm kỳ cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.