TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲历

qīnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親歷

Âm Hán Việt THÂN LỊCH

亲历 nghĩa là đích thân trải nghiệm.

Nghĩa của 亲历

qīnlì

THÂN LỊCHĐộng từphồn thể 親歷
  1. Đích thân trải nghiệm

Câu hỏi thường gặp

亲历 nghĩa là gì?

亲历 (qīnlì) nghĩa là đích thân trải nghiệm.

亲历 đọc thế nào?

亲历 đọc là qīnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲历 là gì?

Âm Hán Việt của 亲历 là "thân lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.