TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲子鉴定

qīnzǐjiàndìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親子鑒定

Âm Hán Việt THÂN TỬ GIÁM ĐỊNH

亲子鉴定 nghĩa là Xét nghiệm quan hệ huyết thống.

Nghĩa của 亲子鉴定

qīnzǐjiàndìng

THÂN TỬ GIÁM ĐỊNHphồn thể 親子鑒定
  1. Xét nghiệm quan hệ huyết thống

Câu hỏi thường gặp

亲子鉴定 nghĩa là gì?

亲子鉴定 (qīnzǐjiàndìng) nghĩa là Xét nghiệm quan hệ huyết thống.

亲子鉴定 đọc thế nào?

亲子鉴定 đọc là qīnzǐjiàndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲子鉴定 là gì?

Âm Hán Việt của 亲子鉴定 là "thân tử giám định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.