TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲朋好友

qīnpénghǎoyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親朋好友

Âm Hán Việt THÂN BẰNG HẢO HỮU

亲朋好友 nghĩa là Bạn bè và gia đình.

Nghĩa của 亲朋好友

qīnpénghǎoyǒu

THÂN BẰNG HẢO HỮUphồn thể 親朋好友
  1. Bạn bè và gia đình
  2. Người thân thích

Câu hỏi thường gặp

亲朋好友 nghĩa là gì?

亲朋好友 (qīnpénghǎoyǒu) nghĩa là Bạn bè và gia đình.

亲朋好友 đọc thế nào?

亲朋好友 đọc là qīnpénghǎoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲朋好友 là gì?

Âm Hán Việt của 亲朋好友 là "thân bằng hảo hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.