TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲生骨肉

qīnshēnggǔròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親生骨肉

Âm Hán Việt THÂN SINH CỐT NHỤC

亲生骨肉 nghĩa là máu mủ ruột rà.

Nghĩa của 亲生骨肉

qīnshēnggǔròu

THÂN SINH CỐT NHỤCphồn thể 親生骨肉
  1. Máu mủ ruột rà

Câu hỏi thường gặp

亲生骨肉 nghĩa là gì?

亲生骨肉 (qīnshēnggǔròu) nghĩa là máu mủ ruột rà.

亲生骨肉 đọc thế nào?

亲生骨肉 đọc là qīnshēnggǔròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲生骨肉 là gì?

Âm Hán Việt của 亲生骨肉 là "thân sinh cốt nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.