TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲睦邻邦

qīnmùlínbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親睦鄰邦

Âm Hán Việt THÂN MỤC LÂN BANG

亲睦邻邦 nghĩa là Các nước láng giềng thân thiện.

Nghĩa của 亲睦邻邦

qīnmùlínbāng

THÂN MỤC LÂN BANGphồn thể 親睦鄰邦
  1. Các nước láng giềng thân thiện
  2. Duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng

Câu hỏi thường gặp

亲睦邻邦 nghĩa là gì?

亲睦邻邦 (qīnmùlínbāng) nghĩa là Các nước láng giềng thân thiện.

亲睦邻邦 đọc thế nào?

亲睦邻邦 đọc là qīnmùlínbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲睦邻邦 là gì?

Âm Hán Việt của 亲睦邻邦 là "thân mục lân bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.