亲睦邻邦 (qīnmùlínbāng) nghĩa là Các nước láng giềng thân thiện.
亲睦邻邦 đọc thế nào?
亲睦邻邦 đọc là qīnmùlínbāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 亲睦邻邦 là gì?
Âm Hán Việt của 亲睦邻邦 là "thân mục lân bang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.