TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亵

xiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 褻

Âm Hán Việt TIẾT
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiết, nghệ, điệp

亵 nghĩa là tục tĩu, thiếu tôn trọng.

Nghĩa của 亵

xiè

TIẾTphồn thể 褻
  1. Tục tĩu
  2. Thiếu tôn trọng

Từ ghép có 亵

Câu hỏi thường gặp

亵 nghĩa là gì?

亵 (xiè) nghĩa là tục tĩu, thiếu tôn trọng.

亵 đọc thế nào?

亵 đọc là xiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 亵 là gì?

Âm Hán Việt của 亵 là "tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.